Kết quả tra từ: "monitor"



Kết quả chính xác:


1. (Từ điển xây dựng)
monitor người giám sát vận hành, thiết bị nghe, màn hình giám sát, màn hình kiểm tra, súng phun nước (phá đá, chữa cháy), giám sát, kiểm chứng, kiểm tra, theo dõi vận hành




Liên kết
Căn hộ cao cấp Belleza D27 quận 7

Biệt thự cao cấp đảo Đại Phước Lotus - Sen Phương Nam

Construction dictionary referral


Thay đổi ngôn ngữ
VietnameseEnglish


Nhúng từ điển CODICT


Thống kê
Số lượng từ: 121212

Google ranking


Các từ được tra nhiều nhất
thi công bê tông cốt thép dự ứng lực trong bê tông thép chờ overall đá hộc plaster trát mạch baluster turn foot-print refused mặt bằng feature công trình construction reference beam beam footprint exterior coatings


Quảng cáo